ngày giờ日時
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 日 ở cuối · 〜日
Xem cả 43 từ →Có 日 ở đầu · 日〜
Xem cả 37 từ →Có 日 ở giữa · 〜日〜
- 一日中suốt cả ngàyNHẤT NHẬT TRUNGBDY
- 送信日時ngày giờ gửiTỐNG TÍN NHẬT THỜIBDY
- 本日休業hôm nay nghỉ, đóng cửa hôm nayBẢN NHẬT HƯU NGHIỆPMNN
Có 時 ở cuối · 〜時
- 同時đồng thời, cùng lúcĐỒNG THỜI✓ khớpBDY
- 同時にcùng lúc, đồng thời; đồng thời cũng, mặt khác (thêm một tính chất)ĐỒNG THỜI✓ khớpMMK
- 即時ngay lập tức, tức thìTỨC THỜI✓ khớpBDY
Có 時 ở đầu · 時〜
Xem cả 16 từ →Có 時 ở giữa · 〜時〜
- 戦時中trong thời chiếnCHIẾN THỜI TRUNGBDY
- 睡眠時間thời gian ngủTHỤY MIÊN THỜI GIANBDY
- 即時応答phản hồi nhanh (dạng bài nghe hiểu)TỨC THỜI ỨNG ĐÁPBDY
Có 時 · 時