phản hồi nhanh (dạng bài nghe hiểu)即時応答
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
即TỨCngayđọc そく時THỜIlúcnhư tức thờiđọc じ応ỨNGđáp lạiđọc おう答ĐÁPtrả lờiđọc とう
nghĩa đenđáp lại ngay lúc đó→ phản hồi nhanh (dạng bài nghe hiểu)
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 即 · 即
Có 時 ở cuối · 〜時
- 同時đồng thời, cùng lúcĐỒNG THỜI✓ khớpBDY
- 同時にcùng lúc, đồng thời; đồng thời cũng, mặt khác (thêm một tính chất)ĐỒNG THỜI✓ khớpMMK
- 日時ngày giờNHẬT THỜIBDY
Có 時 ở đầu · 時〜
Xem cả 16 từ →Có 時 ở giữa · 〜時〜
- 戦時中trong thời chiếnCHIẾN THỜI TRUNGBDY
- 睡眠時間thời gian ngủTHỤY MIÊN THỜI GIANBDY
- 目覚まし時計đồng hồ báo thứcMỤC GIÁC THỜI KẾBDY
Có 時 · 時