thích nghi, phản hồi, tuân thủ応じる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
応ỨNGđáp, ứng theođọc おう
nghĩa đenứng theo→ đáp lại, phản hồi; tuân theo
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 応 ở cuối · 〜応
Xem cả 5 từ →Có 応 ở đầu · 応〜
- 応援sự cổ vũ; sự ủng hộ, giúp sứcỨNG VIỆNMMKBDY
- 応募đăng ký, ứng tuyểnỨNG MỘBDY
- 応答trả lời, đáp lạiỨNG ĐÁP✓ khớpBDY
Có 応 ở giữa · 〜応〜
Có 応 · 応