đăng ký, ứng tuyển応募
Còn nghĩa: ứng tuyển, đăng ký tham gia
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
応ỨNGđáp lạinhư ứng tuyểnđọc おう募MỘchiêu mộđọc ぼ
nghĩa đenđáp lời chiêu mộ→ ứng tuyển, đăng ký tham gia
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.