đăng ký; đề nghị, xin (kết hôn, thi đấu…)申し込む
Còn nghĩa: đăng ký, ứng tuyển
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 込 là chữ Nhật tự đặt, không có âm Hán Việt.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 試験に申し込むđăng ký dự thi
- 結婚を申し込むcầu hôn
- 申込書đơn đăng ký
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ: 申し込み. 「~に申し込む」 = đăng ký vào…; 「~を申し込む」 = đề nghị, xin điều gì.
Ví dụ
来月の日本語能力試験に申し込んだ。
Tôi đã đăng ký kỳ thi năng lực tiếng Nhật tháng sau.