sự nộp đơn xin, xin cấp (giấy tờ, phép) với cơ quan, tổ chức申請
Còn nghĩa: đơn từ, yêu cầu, kiến nghị
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- ビザを申請するxin visa
- 申請書đơn xin
- 申請書類hồ sơ xin cấp
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng khi xin phép, xin cấp với cơ quan nhà nước, công ty. Đăng ký học, tham gia sự kiện thường dùng 申し込む.
Ví dụ
来月の旅行のために、パスポートを申請した。
Tôi đã làm đơn xin cấp hộ chiếu cho chuyến du lịch tháng sau.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 9
- #685やる気động lực, ý muốn làm, tinh thần hăng hái
- #686勇気lòng dũng cảm, can đảm
- #687資格bằng cấp, chứng chỉ; điều kiện (để được làm gì); tư cách (để nói, làm gì)
- #688申請sự nộp đơn xin, xin cấp (giấy tờ, phép) với cơ quan, tổ chức
- #689本人chính người đó, đương sự (người đang được nói đến)
- #690契約hợp đồng; sự ký kết hợp đồng
- #691証明sự chứng minh, xác nhận (bằng chứng cứ, giấy tờ)