sự chứng minh, xác nhận (bằng chứng cứ, giấy tờ)証明
Còn nghĩa: chứng minh, xác minh
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Khớp: chứng minh
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 署名 (しょめい): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 明 ở cuối · 〜明
- 説明giải thích, trình bàyTHUYẾT MINH✓ khớpBDYMNN
- 発明sự phát minh, sáng chếPHÁT MINH✓ khớpMMKMNN
- 照明chiếu sáng, đènCHIẾU MINH
Có 明 ở giữa · 〜明〜
Có 明 · 明
- 明るいsáng, tươi sángMINHBDYMNN
- 明ける(trời) sáng; (năm mới) bắt đầu; (mùa mưa, kỳ nghỉ) kết thúc, qua điMINHMMK
- 明かりánh sáng, đènMINH
Hay đi với
- 証明書giấy chứng nhận
- 身分証明書giấy tờ tùy thân
- 事実を証明するchứng minh sự thật
Ví dụ
彼は自分が犯人ではないことを証明した。
Anh ta đã chứng minh mình không phải là thủ phạm.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 9
- #688申請sự nộp đơn xin, xin cấp (giấy tờ, phép) với cơ quan, tổ chức
- #689本人chính người đó, đương sự (người đang được nói đến)
- #690契約hợp đồng; sự ký kết hợp đồng
- #691証明sự chứng minh, xác nhận (bằng chứng cứ, giấy tờ)
- #692変更sự thay đổi (kế hoạch, nội dung đã định)
- #693保存sự bảo quản, lưu giữ; lưu (dữ liệu)
- #694保護sự bảo vệ (thiên nhiên, thông tin); che chở, tạm giữ (người lạc); trợ cấp xã hội