thẻ bảo hiểm y tế健康保険証
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
健KIỆNkhỏe康KHANGyên lành保BẢOgiữ, đảm bảonhư bảo hiểm険HIỂMrủi ro, hiểm nguy証CHỨNGgiấy chứng
nghĩa đengiấy chứng bảo hiểm sức khỏe→ thẻ bảo hiểm y tế
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Đọc đầy đủ là kenkō hokenshō.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 健 ở cuối · 〜健
Có 健 ở đầu · 健〜
- 健康khỏe mạnh, lành mạnh; (danh từ) sức khỏeKIỆN KHANGMMKBDYMNN
- 健康的lành mạnh, tốt cho sức khỏeKIỆN KHANG ĐÍCHBDY
- 健在khỏe mạnh, bình anKIỆN TẠI
Có 健 · 健
Có 保 ở cuối · 〜保
Có 保 ở đầu · 保〜
- 保護sự bảo vệ (thiên nhiên, thông tin); che chở, tạm giữ (người lạc); trợ cấp xã hộiBẢO HỘ≈ lệchMMK
- 保存sự bảo quản, lưu giữ; lưu (dữ liệu)BẢO TỒN≈ lệchMMK
- 保留tạm hoãn, bảo lưu; giữ máy chờ (điện thoại)BẢO LƯU≈ lệchSMT
Có 保 ở giữa · 〜保〜
Có 保 · 保