khỏe mạnh, lành mạnh; (danh từ) sức khỏe健康
Còn nghĩa: sức khỏe
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 健康な体cơ thể khỏe mạnh
- 健康的な生活lối sống lành mạnh
- 健康診断khám sức khỏe
- 健康に気をつけるgiữ gìn sức khỏe
Nghĩa gần · phân biệt
- 健康的lành mạnh, tốt cho sức khỏeKIỆN KHANG ĐÍCHBDY
- 元気khỏe mạnh, khỏe khoắnNGUYÊN KHÍ≈ lệchBDYMNN
- 達者khéo léo, khỏe mạnhĐẠT GIẢ
Phân biệt. 健康的 = có lợi cho sức khỏe (健康的な食事); 健康な thường nói về người, cơ thể khỏe.
Ví dụ
祖父は九十歳になった今も健康だ。
Ông tôi giờ đã chín mươi tuổi mà vẫn khỏe mạnh.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #262熱心nhiệt tình, hăng say, chăm chỉ, tâm huyết
- #263夢中say mê, mải mê (đến quên cả xung quanh)
- #264退屈chán, buồn tẻ, nhàm chán; (danh từ, động từ) thấy chán
- #265健康khỏe mạnh, lành mạnh; (danh từ) sức khỏe
- #266苦しいđau đớn, khó thở, ngột ngạt; khổ sở, chật vật (tinh thần, tiền bạc)
- #267平気không sao, bình thản, không hề hấn gì; thản nhiên, trơ trơ (làm điều không nên)
- #268悔しいcay cú, tức tối, ấm ức (vì thua, thất bại, bị đối xử bất công)