cay cú, tức tối, ấm ức (vì thua, thất bại, bị đối xử bất công)悔しい
Còn nghĩa: đáng tiếc, cay cú, bực bội
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
悔HỐIân hậnđọc くや
nghĩa đenân hận→ cay cú, tức tối, ấm ức
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có ! Dễ đoán sai Không phải “hối hận”. 悔しい là cay cú, tức vì thua hay bị đối xử bất công; hối hận là 後悔.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 悔し涙nước mắt cay đắng
- 悔しい思いをするnếm trải cảm giác cay đắng
- 悔しさsự tức tối, không cam lòng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Khác 残念 (tiếc), 悔しい có cảm giác tức giận, không cam lòng; thường dùng cho chính mình.
Ví dụ
決勝で一点差で負けて、とても悔しかった。
Thua một điểm ở trận chung kết, tôi cay cú lắm.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #265健康khỏe mạnh, lành mạnh; (danh từ) sức khỏe
- #266苦しいđau đớn, khó thở, ngột ngạt; khổ sở, chật vật (tinh thần, tiền bạc)
- #267平気không sao, bình thản, không hề hấn gì; thản nhiên, trơ trơ (làm điều không nên)
- #268悔しいcay cú, tức tối, ấm ức (vì thua, thất bại, bị đối xử bất công)
- #269うらやましいghen tị, thèm muốn (điều người khác có), đáng ngưỡng mộ
- #270かゆいngứa
- #271おとなしいhiền lành, trầm tính, ngoan (người, động vật); nhã nhặn, không lòe loẹt (màu, thiết kế)