ngứaかゆい
Hay đi với
- 背中がかゆいngứa lưng
- かゆいところをかくgãi chỗ ngứa
- かゆみ止めthuốc chống ngứa
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ: かゆみ (cơn ngứa), かゆさ. Chữ Hán là 痒い nhưng thường viết kana.
Ví dụ
蚊に刺されたところがかゆくてたまらない。
Chỗ bị muỗi đốt ngứa không chịu nổi.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #267平気không sao, bình thản, không hề hấn gì; thản nhiên, trơ trơ (làm điều không nên)
- #268悔しいcay cú, tức tối, ấm ức (vì thua, thất bại, bị đối xử bất công)
- #269うらやましいghen tị, thèm muốn (điều người khác có), đáng ngưỡng mộ
- #270かゆいngứa
- #271おとなしいhiền lành, trầm tính, ngoan (người, động vật); nhã nhặn, không lòe loẹt (màu, thiết kế)
- #272我慢強いkiên nhẫn, nhẫn nại, chịu đựng giỏi
- #273正直thật thà, trung thực; (trạng từ) thành thật mà nói