thật thà, trung thực; (trạng từ) thành thật mà nói正直
Còn nghĩa: trung thực, thẳng thắn
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: chính trực Tiếng Việt "chính trực" là ngay thẳng, liêm chính; 正直 hằng ngày là thật thà, nói thật, cũng dùng như "thành thật mà nói".
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 正 ở cuối · 〜正
- 改正sửa đổi, cải cáchCẢI CHÍNH≈ lệchSMT
- 公正công bằng, chính trựcCÔNG CHÍNH✓ khớp
- 修正sửa đổi, điều chỉnhTU CHÍNH≈ lệch
Có 正 ở đầu · 正〜
- 正確chính xác, đúng; đúng giờ, chuẩnCHÍNH XÁC✓ khớpSMTMMKBDY
- 正解đúng, đáp án đúng, giải phápCHÍNH GIẢIBDY
- 正常bình thường, trạng thái bình thườngCHÍNH THƯỜNGSMT
Có 直 ở cuối · 〜直
Xem cả 7 từ →Có 直 ở đầu · 直〜
- 直接trực tiếp; tự mình (không qua người khác)TRỰC TIẾP✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 直後ngay sau khiTRỰC HẬUBDY
- 直線đường thẳngTRỰC TUYẾN⚠ bẫySMT
Có 直 · 直
- 直すsửa (đồ hỏng); sửa (lỗi, bài viết); chỉnh lại; dịch (sang ngôn ngữ khác)TRỰCSMTMMKBDYMNN
- 直るđược sửa xong, hết hỏng; (thói quen xấu, tâm trạng) được sửa, trở lại bình thườngTRỰCSMTMMK
- 直ngay lập tức, sớmTRỰC
Hay đi với
- 正直に話すnói thật
- 正直に言ってthật lòng mà nói
- 正直者người thật thà
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 正直 (thật thà, không dối trá) khác 素直 (ngoan, dễ tiếp thu, thẳng thắn đón nhận).
Ví dụ
彼は正直な人なので、うそはつかない。
Anh ấy là người thật thà nên không nói dối.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #270かゆいngứa
- #271おとなしいhiền lành, trầm tính, ngoan (người, động vật); nhã nhặn, không lòe loẹt (màu, thiết kế)
- #272我慢強いkiên nhẫn, nhẫn nại, chịu đựng giỏi
- #273正直thật thà, trung thực; (trạng từ) thành thật mà nói
- #274けちkeo kiệt, bủn xỉn
- #275わがままích kỷ, ngang bướng, chỉ làm theo ý mình; (danh từ) sự đòi hỏi, nhõng nhẽo
- #276積極的tích cực, chủ động, hăng hái