ích kỷ, ngang bướng, chỉ làm theo ý mình; (danh từ) sự đòi hỏi, nhõng nhẽoわがまま
Còn nghĩa: ích kỷ, bướng bỉnh
Hay đi với
- わがままを言うđòi hỏi vô lý, nhõng nhẽo
- わがままな性格tính ích kỷ
- わがままに育つlớn lên được nuông chiều
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Chữ Hán là 我儘 nhưng thường viết kana. Dùng cho người chỉ làm theo ý mình, không nghĩ cho người khác.
Ví dụ
あの子は欲しい物が手に入らないと泣く、わがままな子だ。
Đứa bé đó hễ không có được thứ mình muốn là khóc, thật bướng bỉnh.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #272我慢強いkiên nhẫn, nhẫn nại, chịu đựng giỏi
- #273正直thật thà, trung thực; (trạng từ) thành thật mà nói
- #274けちkeo kiệt, bủn xỉn
- #275わがままích kỷ, ngang bướng, chỉ làm theo ý mình; (danh từ) sự đòi hỏi, nhõng nhẽo
- #276積極的tích cực, chủ động, hăng hái
- #277消極的thụ động, không chủ động, rụt rè, không mặn mà
- #278満足hài lòng, thỏa mãn; đầy đủ, ra hồn (thường đi với phủ định)