keo kiệt, bủn xỉnけち
Hay đi với
- けちな人người keo kiệt
- けちけちするkeo bẩn, tính toán chi li
- けちをつけるbới móc, chê bai
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Mang ý chê. Tiết kiệm theo nghĩa tốt dùng 節約する. 「けちをつける」 là thành ngữ = bới lông tìm vết.
Ví dụ
兄はけちで、コーヒー一杯もおごってくれない。
Anh tôi keo kiệt, một ly cà phê cũng không bao.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #271おとなしいhiền lành, trầm tính, ngoan (người, động vật); nhã nhặn, không lòe loẹt (màu, thiết kế)
- #272我慢強いkiên nhẫn, nhẫn nại, chịu đựng giỏi
- #273正直thật thà, trung thực; (trạng từ) thành thật mà nói
- #274けちkeo kiệt, bủn xỉn
- #275わがままích kỷ, ngang bướng, chỉ làm theo ý mình; (danh từ) sự đòi hỏi, nhõng nhẽo
- #276積極的tích cực, chủ động, hăng hái
- #277消極的thụ động, không chủ động, rụt rè, không mặn mà