thụ động, không chủ động, rụt rè, không mặn mà消極的
Còn nghĩa: thụ động, tiêu cực
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
消TIÊUmòn điđọc しょう極CỰCcực, đầu mútđọc きょく的ĐÍCHmang tínhđọc てき
nghĩa đenmang tính tiêu cực, lùi lại→ thụ động, không chủ động
- Kiểu ghép
- tiền tố / hậu tố gắn vào từ khác
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có ! Dễ đoán sai Không phải “tiêu cực (xấu, tham nhũng)”. 消極的 là thụ động, rụt rè, thiếu chủ động; không mang nghĩa xấu như "tiêu cực" (tham nhũng).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 消 ở cuối · 〜消
Xem cả 4 từ →Có 消 ở đầu · 消〜
- 消費sự tiêu thụ, tiêu dùng (tiền, năng lượng, thời gian)TIÊU PHÍ≈ lệchMMK
- 消防cứu hỏa, phòng cháyTIÊU PHÒNGSMT
- 消毒sự khử trùngTIÊU ĐỘC✓ khớpBDY
Có 消 · 消
Có 的 ở cuối · 〜的 mang tính …, có tính chất …
- 目的mục đíchMỤC ĐÍCH✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 基本的cơ bản, căn bảnCƠ BẢN ĐÍCHMMKBDY
- 国際的mang tính quốc tế, có tầm quốc tếQUỐC TẾ ĐÍCHSMTMMK
Có 的 ở đầu · 的〜
Có 的 ở giữa · 〜的〜
Hay đi với
- 消極的な態度thái độ thụ động
- 〜に消極的だkhông mặn mà với ~
- 消極的な性格tính rụt rè
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Khác 'tiêu cực' trong tiếng Việt: 消極的 là thụ động. 'Suy nghĩ tiêu cực' nên dùng ネガティブ, マイナス思考.
Trái nghĩa
Ví dụ
弟は消極的で、自分から友達を作ろうとしない。
Em trai tôi thụ động, không tự mình kết bạn.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #274けちkeo kiệt, bủn xỉn
- #275わがままích kỷ, ngang bướng, chỉ làm theo ý mình; (danh từ) sự đòi hỏi, nhõng nhẽo
- #276積極的tích cực, chủ động, hăng hái
- #277消極的thụ động, không chủ động, rụt rè, không mặn mà
- #278満足hài lòng, thỏa mãn; đầy đủ, ra hồn (thường đi với phủ định)
- #279不満bất mãn, không hài lòng; (danh từ) sự bất mãn, điều bất bình
- #280不安lo lắng, bất an, không yên tâm; (danh từ) nỗi lo