訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
極
cực độ, tột cùng, cực điểm, rất, cực kỳ
Cực · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
極
· cực độ, tột cùng, cực điểm, rất, cực kỳ
Cây gỗ vươn đến tận điểm cực cùng của bầu trời. Đó là cực hạn/tận cùng.
木
cây
亟
cực
Họ từ / từ liên quan
積極的
せっきょくてき
tích cực, chủ động
消極的
しょうきょくてき
thụ động, tiêu cực
南極
なんきょく
nam cực
北極
ほっきょく
Bắc Cực
究極
きゅうきょく
cuối cùng, tối hậu
極端
きょくたん
cực đoan, tột cùng
極めて
きわめて
cực kỳ, vô cùng
極楽
ごくらく
thiên đường, cực lạc
両極
りょうきょく
hai cực