Đang mở trang…
Đang mở trang…
CỰC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cực
Mùa lũ, người làng gấp gáp (亟) trèo lên cây (木) cổ thụ, tới tận ngọn chót mới yên → CỰC: tột cùng, cùng cực.
Gợi âm: CỰC: c → カ行, đuôi -c → -ku (キョク)
⿰木亟cấu tạo tham khảo (IDS)南 NAM phía nam · 極 CỰC cực, đầu tận cùng
北 BẮC phía bắc · 極 CỰC cực, đầu tận cùng
究 CỨU xét đến cùng (nghiên cứu) · 極 CỰC tận cùng (cực độ)
両 LƯỠNG cả hai · 極 CỰC cực độ
極 CỰC cực độ · 端 ĐOAN mép
極 CỰC cực độ · 楽 LẠC âm nhạc
積 TÍCH chứa góp · 極 CỰC cực · 的 ĐÍCH mang tính
消 TIÊU mòn đi · 極 CỰC cực, đầu mút · 的 ĐÍCH mang tính
極 CỰC cực
極 CỰC cực
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn