cuối cùng, tối hậu究極
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
究CỨUxét đến cùng (nghiên cứu)đọc きゅう極CỰCtận cùng (cực độ)đọc きょく
nghĩa đenchỗ tận cùng→ cuối cùng, tối hậu
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 究 ở cuối · 〜究
Có 究 ở giữa · 〜究〜
- 研究者nhà nghiên cứuNGHIÊN CỨU GIẢMNN
- 研究者室phòng của nhà nghiên cứuNGHIÊN CỨU GIẢ THẤTMNN
- 研究室phòng nghiên cứu (của giáo sư, ở đại học)NGHIÊN CỨU THẤT