phòng nghiên cứu (của giáo sư, ở đại học)研究室
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
研NGHIÊNmài, nghiền ngẫm (nghiên cứu)đọc けん究CỨUxét đến cùng (nghiên cứu)đọc きゅう室THẤTphòngđọc しつ
nghĩa đenphòng nghiên cứu→ phòng nghiên cứu (của giáo sư, ở đại học)
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 研 ở đầu · 研〜
- 研究sự nghiên cứuNGHIÊN CỨU✓ khớpMMKMNN
- 研修đào tạo, huấn luyệnNGHIÊN TUBDY
- 研究者nhà nghiên cứuNGHIÊN CỨU GIẢMNN
Có 研 · 研