Đang mở trang…
Đang mở trang…
THẤT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thất
Đến nơi (至) rồi, bước vào dưới mái nhà (宀), ngồi trong căn phòng nhỏ → THẤT: phòng.
⿱宀至cấu tạo tham khảo (IDS)教 GIÁO dạy · 室 THẤT phòng
会 HỘI họp · 議 NGHỊ bàn · 室 THẤT phòng
休 HƯU nghỉ · 憩 KHẾ nghỉ ngơi · 室 THẤT phòng
教 GIÁO dạy · 室 THẤT phòng
研 NGHIÊN nghiên cứu · 究 CỨU nghiên cứu · 者 GIẢ người · 室 THẤT phòng
温 ÔN ấm áp · 室 THẤT phòng
室 THẤT phòng · 内 NỘI bên trong
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 5
Trang 54–55
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 7, 8, 11, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 11Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 20
Kanji bài 20Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn