phòng của nhà nghiên cứu研究者室
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Mẹo nhớ (chưa soát): Người nghiên cứu dùng đá mài, đào sâu tìm tòi kiến thức trong căn phòng làm việc, đó là phòng của nhà nghiên cứu.
Từ cùng chữ
Có 研 ở đầu · 研〜
- 研究sự nghiên cứuNGHIÊN CỨU✓ khớpMMKMNN
- 研修đào tạo, huấn luyệnNGHIÊN TUBDY
- 研究者nhà nghiên cứuNGHIÊN CỨU GIẢMNN
Có 研 · 研
Có 者 ở cuối · 〜者 người làm việc đó, người như thế
Xem cả 26 từ →