nhà khoa học科学者
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
科KHOAkhoa, ngànhđọc か学HỌChọcđọc がく者GIẢngườinhư học giảđọc しゃ
nghĩa đenngười làm khoa học→ nhà khoa học
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 科 ở cuối · 〜科
Xem cả 11 từ →Có 科 ở đầu · 科〜
Có 科 ở giữa · 〜科〜
- 教科書sách giáo khoaGIÁO KHOA THƯSMTBDY
- 自然科学khoa học tự nhiênTỰ NHIÊN KHOA HỌC
- 社会科学khoa học xã hộiXÃ HỘI KHOA HỌC
Có 科 · 科
Có 学 ở cuối · 〜学
Xem cả 28 từ →Có 学 ở đầu · 学〜
- 学生học sinh, sinh viênHỌC SINH✓ khớpBDYMNN
- 学校trường họcHỌC HIỆUBDYMNN
- 学歴trình độ học vấn, quá trình học tập (trường lớp, bằng cấp)HỌC LỊCHMMK
Có 学 ở giữa · 〜学〜
- 小学校trường tiểu họcTIỂU HỌC HIỆUBDYMNN
- 大学院trường đại học sau đại học, cao họcĐẠI HỌC VIỆNBDYMNN
- 大学生Sinh viên đại học.ĐẠI HỌC SINHBDYMNN
Có 者 ở cuối · 〜者 người làm việc đó, người như thế
Xem cả 25 từ →Có 者 ở giữa · 〜者〜