nha khoa歯科
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 科 ở cuối · 〜科
- 外科khoa ngoạiNGOẠI KHOA✓ khớpSMT
- 内科khoa nội, phòng khám nộiNỘI KHOA✓ khớpSMT
- 耳鼻科khoa tai mũi họngNHĨ TỊ KHOASMT
Có 科 ở đầu · 科〜
- 科学khoa họcKHOA HỌC✓ khớpSMTMNN
- 科学技術khoa học kỹ thuậtKHOA HỌC KĨ THUẬT✓ khớpBDY
- 科学者nhà khoa họcKHOA HỌC GIẢMNN
Có 科 ở giữa · 〜科〜
- 教科書sách giáo khoaGIÁO KHOA THƯSMTBDY
- 自然科学khoa học tự nhiênTỰ NHIÊN KHOA HỌC
- 社会科学khoa học xã hộiXÃ HỘI KHOA HỌC
Có 科 · 科