nha sĩ歯医者
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 歯 đọc kun ha, 医者 đọc on isha.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 者 ở cuối · 〜者 người làm việc đó, người như thế
Xem cả 25 từ →Có 者 ở giữa · 〜者〜