kỹ thuật y tế医療技術
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
医Yy, chữa bệnhđọc い療LIỆUchữanhư trị liệuđọc りょう技KỸkỹ năngđọc ぎ術THUẬTthuật, cách làmđọc じゅつ
nghĩa đenkỹ thuật chữa bệnh→ kỹ thuật y tế
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 医 ở giữa · 〜医〜
Có 療 ở cuối · 〜療
Có 技 ở cuối · 〜技
Có 技 ở đầu · 技〜
- 技術kỹ thuật, công nghệKĨ THUẬT✓ khớpSMTBDYMNN
- 技術者kỹ sư, kỹ thuật viênKĨ THUẬT GIẢSMT
- 技師kỹ sư, kỹ thuật viênKĨ SƯ✓ khớp
Có 技 ở giữa · 〜技〜
Có 技 · 技