sự điều trị, chữa trị (bệnh, vết thương)治療
Còn nghĩa: điều trị, chữa bệnh
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: trị liệu
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 治 ở cuối · 〜治
Xem cả 4 từ →Có 治 ở đầu · 治〜
Có 治 ở giữa · 〜治〜
Có 治 · 治
- 治るkhỏi (bệnh), lành (vết thương)TRỊSMTMMKBDYMNN
- 治すchữa (bệnh, vết thương), chữa khỏiTRỊSMTMMKBDY
- 治めるcai trị, quản lý, dẹp yênTRỊ
Hay đi với
- 治療を受けるđược điều trị
- 治療費chi phí điều trị
- 歯の治療chữa răng
- 治療法phương pháp điều trị
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Bác sĩ 治療する; bệnh nhân 治療を受ける. Kết quả khỏi bệnh là 治る.
Ví dụ
父は今、病院で足のけがの治療を受けている。
Bố tôi hiện đang điều trị vết thương ở chân tại bệnh viện.