chữa (bệnh, vết thương), chữa khỏi治す
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
治TRỊchữa (trị)như điều trịđọc なお
nghĩa đenchữa→ chữa bệnh, chữa khỏi
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 病気を治すchữa bệnh
- けがを治すchữa vết thương
- ゆっくり休んで治すnghỉ ngơi cho khỏi
Nghĩa gần · phân biệt
- 治るkhỏi (bệnh), lành (vết thương)TRỊSMTMMKBDYMNN
- 直すsửa (đồ hỏng); sửa (lỗi, bài viết); chỉnh lại; dịch (sang ngôn ngữ khác)TRỰCSMTMMKBDYMNN
Phân biệt. Tha động từ: 治す ↔ tự động từ: 治る. Chủ ngữ có thể là người bệnh (tự chữa cho khỏi) hoặc bác sĩ, thuốc.
Ví dụ
早く風邪を治して、会社に戻りたい。
Tôi muốn mau khỏi cảm để quay lại công ty.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #160直るđược sửa xong, hết hỏng; (thói quen xấu, tâm trạng) được sửa, trở lại bình thường
- #161直すsửa (đồ hỏng); sửa (lỗi, bài viết); chỉnh lại; dịch (sang ngôn ngữ khác)
- #162治るkhỏi (bệnh), lành (vết thương)
- #163治すchữa (bệnh, vết thương), chữa khỏi
- #164亡くなるmất, qua đời (cách nói lịch sự, tế nhị)
- #165亡くすmất (người thân), có người thân qua đời
- #166生まれるđược sinh ra, ra đời; nảy sinh, hình thành