sửa (đồ hỏng); sửa (lỗi, bài viết); chỉnh lại; dịch (sang ngôn ngữ khác)直す
Còn nghĩa: sửa, sửa chữa, chữa
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
直TRỰCthẳng, ngayđọc なお
nghĩa đenlàm cho ngay→ sửa chữa, sửa lỗi; dịch sang tiếng khác
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 直 ở cuối · 〜直
- 正直thật thà, trung thực; (trạng từ) thành thật mà nóiCHÍNH TRỰC≈ lệchMMK
- 垂直thẳng đứng, vuông gócTHÙY TRỰC
- 素直ngoan ngoãn, thật thàTỐ TRỰC
Có 直 ở đầu · 直〜
- 直接trực tiếp; tự mình (không qua người khác)TRỰC TIẾP✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 直後ngay sau khiTRỰC HẬUBDY
- 直線đường thẳngTRỰC TUYẾN⚠ bẫySMT
Có 直 · 直
- 直るđược sửa xong, hết hỏng; (thói quen xấu, tâm trạng) được sửa, trở lại bình thườngTRỰCSMTMMK
- 直ngay lập tức, sớmTRỰC
- 直にtrực tiếp, ngay lập tứcTRỰC
Hay đi với
- 自転車を直すsửa xe đạp
- 間違いを直すsửa lỗi
- ネクタイを直すchỉnh lại cà vạt
- 英語に直すdịch sang tiếng Anh
Nghĩa gần · phân biệt
- 治すchữa (bệnh, vết thương), chữa khỏiTRỊSMTMMKBDY
- 直るđược sửa xong, hết hỏng; (thói quen xấu, tâm trạng) được sửa, trở lại bình thườngTRỰCSMTMMK
- 修理sự sửa chữa (máy móc, đồ vật, nhà cửa)TU LÝMMKBDYMNN
- 修繕sửa chữa, tu bổTU THIỆN
Phân biệt. Tha động từ: 直す ↔ tự động từ: 直る. Chữa bệnh viết 治す. Vます+直す = làm lại: 「書き直す」.
Ví dụ
先生に作文の間違いを直してもらった。
Tôi được thầy sửa lỗi trong bài văn.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #159下ろすcho (khách) xuống xe; hạ xuống, dỡ xuống; rút (tiền)
- #159降ろすcho (khách) xuống xe; hạ xuống, dỡ xuống; rút (tiền)
- #160直るđược sửa xong, hết hỏng; (thói quen xấu, tâm trạng) được sửa, trở lại bình thường
- #161直すsửa (đồ hỏng); sửa (lỗi, bài viết); chỉnh lại; dịch (sang ngôn ngữ khác)
- #162治るkhỏi (bệnh), lành (vết thương)
- #163治すchữa (bệnh, vết thương), chữa khỏi
- #164亡くなるmất, qua đời (cách nói lịch sự, tế nhị)