trực tiếp; tự mình (không qua người khác)直接
Còn nghĩa: trực tiếp
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: trực tiếp
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 直 ở cuối · 〜直
- 正直thật thà, trung thực; (trạng từ) thành thật mà nóiCHÍNH TRỰC≈ lệchMMK
- 垂直thẳng đứng, vuông gócTHÙY TRỰC
- 素直ngoan ngoãn, thật thàTỐ TRỰC
Có 直 ở đầu · 直〜
Xem cả 10 từ →Có 直 · 直
- 直すsửa (đồ hỏng); sửa (lỗi, bài viết); chỉnh lại; dịch (sang ngôn ngữ khác)TRỰCSMTMMKBDYMNN
- 直るđược sửa xong, hết hỏng; (thói quen xấu, tâm trạng) được sửa, trở lại bình thườngTRỰCSMTMMK
- 直ngay lập tức, sớmTRỰC
Có 接 ở cuối · 〜接
- 面接sự phỏng vấn, gặp mặt trực tiếp (để đánh giá)DIỆN TIẾPSMTMMKBDY
- 逆接quan hệ nghịch (nối hai vế trái ngược, như "nhưng")NGHỊCH TIẾPBDY
- 応接tiếp đónỨNG TIẾP
Có 接 ở đầu · 接〜
- 接続kết nối, nối chuyếnTIẾP TỤC⚠ bẫySMTBDY
- 接近tiếp cận, đến gầnTIẾP CẬN✓ khớpBDY
- 接触tiếp xúc, chạmTIẾP XÚC✓ khớpBDY
Có 接 ở giữa · 〜接〜
Hay đi với
- 直接会うgặp trực tiếp
- 直接の原因nguyên nhân trực tiếp
- 直接的な表現cách nói thẳng, trực tiếp
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Cũng dùng như danh từ: 直接の原因. 直接的な ↔ 間接的な (gián tiếp).
Trái nghĩa
Ví dụ
大事な話なので、直接会って話したい。
Chuyện quan trọng nên tôi muốn gặp trực tiếp để nói.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 12
- #852別々にriêng rẽ, tách riêng, mỗi người (mỗi thứ) một nơi
- #853それぞれmỗi người (mỗi thứ) một, từng người, từng cái; riêng của mỗi bên
- #854互いにlẫn nhau, với nhau
- #855直接trực tiếp; tự mình (không qua người khác)
- #856本当にthật sự, thật là (nhấn mạnh); thật, đúng là (không nói dối); thật ra thì
- #857必ずnhất định, chắc chắn (sẽ làm); bao giờ cũng, lúc nào cũng (thói quen, quy luật)
- #858絶対nhất định, chắc chắn, tuyệt đối; (với phủ định) tuyệt đối không, nhất định không