mỗi người (mỗi thứ) một, từng người, từng cái; riêng của mỗi bênそれぞれ
Còn nghĩa: mỗi, từng, tương ứng
Hay đi với
- 人それぞれmỗi người một khác
- それぞれの国mỗi nước, từng nước
- それぞれ違うmỗi cái một khác
Nghĩa gần · phân biệt
- 別々にriêng rẽ, tách riêng, mỗi người (mỗi thứ) một nơiBIỆT BIỆTMMKMNN
- 各々mỗi người, từng ngườiCÁC CÁC
- 銘々mỗi người, từng ngườiMINH MINH
- 一人一人từng người mộtNHẤT NHÂN NHẤT NHÂN
Phân biệt. Cũng là danh từ: それぞれの+danh từ = từng…; 「人それぞれだ」 = mỗi người một ý, tùy người.
Ví dụ
学生たちはそれぞれ自分の意見を発表した。
Mỗi sinh viên đều trình bày ý kiến của riêng mình.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 12
- #850じっと(nhìn) chăm chú, chằm chằm; (ngồi, đứng) yên, bất động; kiên nhẫn (chờ, chịu đựng)
- #851そっとlặng lẽ, khẽ khàng (không để ai biết); nhẹ nhàng, nhẹ tay; để yên, không làm phiền (ai)
- #852別々にriêng rẽ, tách riêng, mỗi người (mỗi thứ) một nơi
- #853それぞれmỗi người (mỗi thứ) một, từng người, từng cái; riêng của mỗi bên
- #854互いにlẫn nhau, với nhau
- #855直接trực tiếp; tự mình (không qua người khác)
- #856本当にthật sự, thật là (nhấn mạnh); thật, đúng là (không nói dối); thật ra thì