riêng rẽ, tách riêng, mỗi người (mỗi thứ) một nơi別々に
Còn nghĩa: riêng rẽ, tách riêng ra
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 別 ở cuối · 〜別 theo từng …, phân theo …
- 特別đặc biệt, khác thường; (dùng như phó từ) đặc biệt là, nhất làĐẶC BIỆT✓ khớpMMK
- 性別giới tínhTÍNH BIỆTSMT
- 区別phân biệt, phân loạiKHU BIỆT
Có 別 · 別
- 別れるChia tay, ly biệtBIỆTBDYMNN
- 別khác, riêng (cái khác); riêng biệt, tách riêng; theo từng (loại)BIỆTMMK
- 別に(không) có gì đặc biệt, (không)… lắmBIỆTMMK
Hay đi với
- 別々に払うtrả tiền riêng
- 別々に住むsống riêng
- 別々の部屋phòng riêng (mỗi người một phòng)
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Cũng là danh từ, tính từ: 別々の道 = mỗi người một ngả. Trái nghĩa: 一緒に, まとめて.
Ví dụ
すみません、会計は別々にお願いします。
Xin lỗi, cho chúng tôi thanh toán riêng ạ.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 12
- #849はっきりrõ ràng, rõ rệt (nhìn, nghe, nhớ); dứt khoát, thẳng thắn (nói, trả lời)
- #850じっと(nhìn) chăm chú, chằm chằm; (ngồi, đứng) yên, bất động; kiên nhẫn (chờ, chịu đựng)
- #851そっとlặng lẽ, khẽ khàng (không để ai biết); nhẹ nhàng, nhẹ tay; để yên, không làm phiền (ai)
- #852別々にriêng rẽ, tách riêng, mỗi người (mỗi thứ) một nơi
- #853それぞれmỗi người (mỗi thứ) một, từng người, từng cái; riêng của mỗi bên
- #854互いにlẫn nhau, với nhau
- #855直接trực tiếp; tự mình (không qua người khác)