khác, riêng (cái khác); riêng biệt, tách riêng; theo từng (loại)別
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
別BIỆTchia, riêngnhư khác biệtđọc べつ
nghĩa đentách riêng→ khác, riêng biệt
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 別 ở cuối · 〜別 theo từng …, phân theo …
- 特別đặc biệt, khác thường; (dùng như phó từ) đặc biệt là, nhất làĐẶC BIỆT✓ khớpMMK
- 性別giới tínhTÍNH BIỆTSMT
- 区別phân biệt, phân loạiKHU BIỆT
Có 別 ở đầu · 別〜
Có 別 · 別
Hay đi với
- 別の日ngày khác
- 〜を別にするđể riêng ~
- 別人người khác hẳn
- 年齢別phân theo độ tuổi
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Sau danh từ, 〜別 = phân theo ~: 国別, 男女別. 別人 = (trông như) người khác hẳn.
Ví dụ
このシャツは小さいので、別のサイズを見せてください。
Áo này nhỏ, cho tôi xem cỡ khác.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #399普通thông thường, bình thường; (trạng từ) thường thì; bình thường, tầm thường (người, vật)
- #400当たり前đương nhiên, hiển nhiên, lẽ tất nhiên
- #401偽đồ giả, giả mạo
- #402別khác, riêng (cái khác); riêng biệt, tách riêng; theo từng (loại)
- #403国籍quốc tịch
- #404東洋phương Đông (các nước châu Á, nhất là Đông Á)
- #405西洋phương Tây (châu Âu, châu Mỹ)