sự chia tay, ly biệt; sự từ biệt別れ
Còn nghĩa: sự chia ly, từ biệt
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
別BIỆTchia lìanhư ly biệtđọc わか
nghĩa đenchia lìa→ sự chia tay, từ biệt
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 別 ở cuối · 〜別 theo từng …, phân theo …
- 特別đặc biệt, khác thường; (dùng như phó từ) đặc biệt là, nhất làĐẶC BIỆT✓ khớpMMK
- 性別giới tínhTÍNH BIỆTSMT
- 区別phân biệt, phân loạiKHU BIỆT
Có 別 ở đầu · 別〜
Có 別 · 別
Hay đi với
- 別れを言うnói lời từ biệt
- 別れがつらいchia tay thật buồn
- お別れ会tiệc chia tay
- 別れ話chuyện chia tay (của người yêu)
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 別れる. Dùng cho người với người chia tay; 'chia ra, rẽ nhánh' là 分かれる (分かれ道 = ngã rẽ).
Ví dụ
卒業式の日、友達との別れがつらくて泣いた。
Ngày lễ tốt nghiệp, tôi đã khóc vì buồn khi phải chia tay bạn bè.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #249始まりsự bắt đầu, khởi đầu; khởi nguồn, nguồn gốc
- #250終わりsự kết thúc, phần cuối, đoạn kết; lúc cuối (tháng, năm, kỳ nghỉ)
- #251戻りsự quay lại, trở về (chỗ cũ); lúc quay về
- #252別れsự chia tay, ly biệt; sự từ biệt
- #253喜びniềm vui, sự vui mừng; điều đáng mừng
- #254楽しみniềm vui, thú vui; sự mong đợi, háo hức chờ đợi
- #255笑いtiếng cười, sự cười