giới tính性別
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 性 ở cuối · 〜性 tính chất, tính …
- 女性phụ nữ, nữ giới (cách nói lịch sự)NỮ TÍNH⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 男性nam giới, người đàn ông (cách nói lịch sự)NAM TÍNH⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 可能性khả năngKHẢ NĂNG TÍNHBDY
Có 性 ở đầu · 性〜
Có 性 · 性
Có 別 ở cuối · 〜別 theo từng …, phân theo …
- 特別đặc biệt, khác thường; (dùng như phó từ) đặc biệt là, nhất làĐẶC BIỆT✓ khớpMMK
- 区別phân biệt, phân loạiKHU BIỆT
- 差別phân biệt đối xửSAI BIỆT
Có 別 ở đầu · 別〜
Có 別 · 別
- 別れるChia tay, ly biệtBIỆTBDYMNN
- 別khác, riêng (cái khác); riêng biệt, tách riêng; theo từng (loại)BIỆTMMK
- 別に(không) có gì đặc biệt, (không)… lắmBIỆTMMK