tính cách, tính tình (con người)性格
Còn nghĩa: tính cách
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
性TÍNHbản tính (giới tính)đọc せい格CÁCHcách, phẩm cách (cách thức)đọc かく
nghĩa đenbản tính và phẩm cách→ tính cách
- So với tiếng Việt
- Khớp: tính cách
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 折角 (せっかく): gần âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 性 ở cuối · 〜性 tính chất, tính …
- 女性phụ nữ, nữ giới (cách nói lịch sự)NỮ TÍNH⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 男性nam giới, người đàn ông (cách nói lịch sự)NAM TÍNH⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 可能性khả năngKHẢ NĂNG TÍNHBDY
Có 性 ở đầu · 性〜
Có 性 · 性
Hay đi với
- 性格がいいtính tình tốt
- 明るい性格tính cách vui vẻ
- 性格が合わないkhông hợp tính nhau
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Đừng nhầm với 正確 (chính xác) cùng cách đọc. 性格 dùng cho con người, không dùng cho đồ vật.
Ví dụ
兄は明るい性格で、誰とでもすぐ仲良くなる。
Anh tôi tính tình vui vẻ, làm thân với ai cũng nhanh.