giá rẻ, rẻ hơn hẳn格安
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 格 đọc on kaku, 安 đọc kun yasu.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 格 ở cuối · 〜格
- 性格tính cách, tính tình (con người)TÍNH CÁCH✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 合格sự thi đỗ, đậu; sự đạt (kiểm tra, tiêu chuẩn)HỢP CÁCH≈ lệchSMTMMKBDY
- 資格bằng cấp, chứng chỉ; điều kiện (để được làm gì); tư cách (để nói, làm gì)TƯ CÁCH≈ lệchMMKBDY
Có 格 ở đầu · 格〜
Có 安 ở cuối · 〜安
Có 安 ở đầu · 安〜
- 安心an tâm, yên tâmAN TÂM✓ khớpBDYMNN
- 安全an toàn (tính từ đuôi な, danh từ)AN TOÀN✓ khớpSMTMNN
- 安定ổn định, cân bằngAN ĐỊNHSMT
Có 安 ở giữa · 〜安〜