an toàn (tính từ đuôi な, danh từ)安全
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: an toàn
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 安 ở cuối · 〜安
- 不安lo lắng, bất an, không yên tâm; (danh từ) nỗi loBẤT AN✓ khớpMMKBDY
- 格安giá rẻ, rẻ hơn hẳnCÁCH ANSMT
- 目安tiêu chuẩn, mục tiêuMỤC AN
Có 安 ở đầu · 安〜
Xem cả 4 từ →Có 安 ở giữa · 〜安〜