Đang mở trang…
Đang mở trang…
TOÀN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Toàn
Mái che hình người (人) úp lên viên ngọc của vua (王), giữ cho ngọc nguyên vẹn, không sứt một chỗ → TOÀN: toàn bộ, nguyên vẹn.
Gợi âm: TOÀN: t → z, đuôi -n → ン (ゼン)
⿱人王cấu tạo tham khảo (IDS)安 AN yên (an toàn) · 全 TOÀN trọn vẹn (toàn bộ)
完 HOÀN trọn vẹn · 全 TOÀN toàn vẹn
健 KIỆN khỏe · 全 TOÀN vẹn
全 TOÀN toàn bộ · 部 BỘ phần (bộ phận)
全 TOÀN toàn bộ · 員 VIÊN người trong tổ chức
全 TOÀN tất cả, toàn bộ · 席 TỊCH chỗ ngồi
全 TOÀN toàn bộ · 然 NHIÊN như thế
全 TOÀN toàn bộ · 面 DIỆN mặt
全 TOÀN toàn bộ · 部 BỘ phần
全 TOÀN toàn bộ
全 TOÀN toàn bộ
全 TOÀN toàn bộ
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 5
Trang 38–39
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome #69
Tuần 2 · Ngày 2 · trang 30, 31
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 7, 12
Mở Unit 7Mở Unit 12文法Buddy
Bài 1, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 12, 13, 14 · 単語 bài 5
Mở bài 1Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 42
Kanji bài 42Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn