lành mạnh, khỏe khoắn健全
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Bẫy: kiện toàn Tiếng Việt "kiện toàn" là củng cố cho đầy đủ (kiện toàn bộ máy); 健全 là lành mạnh.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 健 ở cuối · 〜健
Có 健 ở đầu · 健〜
- 健康khỏe mạnh, lành mạnh; (danh từ) sức khỏeKIỆN KHANGMMKBDYMNN
- 健康的lành mạnh, tốt cho sức khỏeKIỆN KHANG ĐÍCHBDY
- 健康保険証thẻ bảo hiểm y tếKIỆN KHANG BẢO HIỂM CHỨNGMNN
Có 健 · 健