khỏe mạnh, tráng kiện健やか
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
健KIỆNkhỏenhư tráng kiệnđọc すこ
nghĩa đenkhỏe→ khỏe mạnh, tráng kiện
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.