khỏe mạnh, khỏe khoắn元気
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: nguyên khí Tiếng Việt "nguyên khí" là sinh khí gốc, nói trang trọng; 元気 là khỏe khoắn, hăng hái hằng ngày.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 元 ở cuối · 〜元
Xem cả 4 từ →Có 元 ở đầu · 元〜
- 元気[な]Tính từ [na] (khỏe mạnh, năng động, vui vẻ)NGUYÊN KHÍ≈ lệchMNN
- お元気ですかBạn có khỏe không?NGUYÊN KHÍ≈ lệchMNN
- どうぞ元気でChúc bạn luôn mạnh khỏe (lời chúc khi chia tay, có thể lâu mới gặp lại)NGUYÊN KHÍ≈ lệchMNN
Có 元 · 元
Có 気 ở cuối · 〜気
- 天気thời tiếtTHIÊN KHÍBDYMNN
- 病気bệnh, bệnh tậtBỆNH KHÍBDYMNN
- 人気sự được yêu thích, ưa chuộng; sự nổi tiếngNHÂN KHÍMMKBDYMNN
Có 気 ở đầu · 気〜
- 気持ちcảm giác, tâm trạng, tinh thầnKHÍ TRÌBDYMNN
- 気温nhiệt độ không khíKHÍ ÔNSMT
- 気に入るyêu thích, ưng ýKHÍ NHẬPBDY
Có 気 ở giữa · 〜気〜
- 天気予報Dự báo thời tiết.THIÊN KHÍ DỰ BÁOBDYMNN
- 人気者người được yêu mếnNHÂN KHÍ GIẢBDY
- 異常気象thời tiết bất thường, khí hậu dị thườngDỊ THƯỜNG KHÍ TƯỢNGBDY
Có 気 · 気
- やる気động lực, ý muốn làm, tinh thần hăng háiKHÍMMKBDY
- 気tâm trạng, tinh thần, cảm giácKHÍBDY
- 気づくnhận ra, để ý thấyKHÍBDY