thời tiết bất thường, khí hậu dị thường異常気象
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
異DỊkhácđọc い常THƯỜNGthườngnhư dị thườngđọc じょう気KHÍkhíđọc き象TƯỢNGhình tượng, hiện tượngnhư khí tượngđọc しょう
nghĩa đenkhí tượng khác thường→ thời tiết bất thường, khí hậu dị thường
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 異 ở cuối · 〜異
Có 異 ở đầu · 異〜
- 異常lạ thường, bất thườngDỊ THƯỜNG✓ khớp
- 異動thay đổi, điều chuyểnDỊ ĐỘNG
- 異議phản đối, bất đồng, kháng nghịDỊ NGHỊ
Có 常 ở cuối · 〜常
- 非常khẩn cấp, bất thườngPHI THƯỜNG≈ lệchSMTBDY
- 非常にrất, vô cùng, cực kỳ (trang trọng); (danh từ) tình trạng khẩn cấpPHI THƯỜNG≈ lệchMMKBDY
- 日常thường ngày, hàng ngàyNHẬT THƯỜNG⇄ đảoSMT
Có 常 ở giữa · 〜常〜
- 日常的thường ngày, mang tính hằng ngàyNHẬT THƯỜNG ĐÍCHBDY
- 非常口lối thoát hiểmPHI THƯỜNG KHẨUSMT
- 一般常識kiến thức phổ thông, lẽ thường ai cũng biếtNHẤT BÀN THƯỜNG THỨCBDY
Có 気 ở cuối · 〜気
- 天気thời tiếtTHIÊN KHÍBDYMNN
- 病気bệnh, bệnh tậtBỆNH KHÍBDYMNN
- 人気sự được yêu thích, ưa chuộng; sự nổi tiếngNHÂN KHÍMMKBDYMNN
Có 気 ở đầu · 気〜
- 気持ちcảm giác, tâm trạng, tinh thầnKHÍ TRÌBDYMNN
- 気温nhiệt độ không khíKHÍ ÔNSMT
- 気に入るyêu thích, ưng ýKHÍ NHẬPBDY
Có 気 ở giữa · 〜気〜
- 天気予報Dự báo thời tiết.THIÊN KHÍ DỰ BÁOBDYMNN
- 人気者người được yêu mếnNHÂN KHÍ GIẢBDY
- 電気屋cửa hàng đồ điệnĐIỆN KHÍ ỐCMNN
Có 気 · 気
- やる気động lực, ý muốn làm, tinh thần hăng háiKHÍMMKBDY
- 気tâm trạng, tinh thần, cảm giácKHÍBDY
- 気づくnhận ra, để ý thấyKHÍBDY