lẽ thường, kiến thức thông thường常識
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
常THƯỜNGthông thườngđọc じょう識THỨChiểu biếtđọc しき
nghĩa đenhiểu biết thông thường→ lẽ thường, kiến thức thông thường
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: thường thức Tiếng Việt "thường thức" là kiến thức phổ thông (sách thường thức); 常識 còn là lẽ thường, cách nghĩ ai cũng cho là phải.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 常 ở cuối · 〜常
- 非常khẩn cấp, bất thườngPHI THƯỜNG≈ lệchSMTBDY
- 非常にrất, vô cùng, cực kỳ (trang trọng); (danh từ) tình trạng khẩn cấpPHI THƯỜNG≈ lệchMMKBDY
- 日常thường ngày, hàng ngàyNHẬT THƯỜNG⇄ đảoSMT
Có 常 ở đầu · 常〜
Có 常 ở giữa · 〜常〜
- 日常的thường ngày, mang tính hằng ngàyNHẬT THƯỜNG ĐÍCHBDY
- 非常口lối thoát hiểmPHI THƯỜNG KHẨUSMT
- 異常気象thời tiết bất thường, khí hậu dị thườngDỊ THƯỜNG KHÍ TƯỢNGBDY