rất, vô cùng, cực kỳ (trang trọng); (danh từ) tình trạng khẩn cấp非常に
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- phủ định + chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: phi thường Tiếng Việt "phi thường" là khác thường, xuất chúng; 非常に chỉ là phó từ "rất, vô cùng".
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 非 ở đầu · 非〜 phi, không phải
- 非常khẩn cấp, bất thườngPHI THƯỜNG≈ lệchSMTBDY
- 非難chỉ trích, phê phánPHI NANBDY
- 非常口lối thoát hiểmPHI THƯỜNG KHẨUSMT
Có 非 · 非
Có 常 ở cuối · 〜常
- 非常khẩn cấp, bất thườngPHI THƯỜNG≈ lệchSMTBDY
- 日常thường ngày, hàng ngàyNHẬT THƯỜNG⇄ đảoSMT
- 正常bình thường, trạng thái bình thườngCHÍNH THƯỜNGSMT
Có 常 ở giữa · 〜常〜
- 日常的thường ngày, mang tính hằng ngàyNHẬT THƯỜNG ĐÍCHBDY
- 非常口lối thoát hiểmPHI THƯỜNG KHẨUSMT
- 異常気象thời tiết bất thường, khí hậu dị thườngDỊ THƯỜNG KHÍ TƯỢNGBDY
Hay đi với
- 非常に重要だvô cùng quan trọng
- 非常口cửa thoát hiểm
- 非常階段cầu thang thoát hiểm
- 非常ベルchuông báo động khẩn cấp
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Trang trọng hơn とても, hay dùng trong văn viết, phát biểu. Danh từ 非常 = khẩn cấp: 非常口, 非常階段.
Ví dụ
新しい薬の開発は非常に難しい。
Việc phát triển thuốc mới vô cùng khó khăn.