hầu hết, gần như (toàn bộ); hầu như không (đi với phủ định)ほとんど
Hay đi với
- ほとんど毎日gần như ngày nào cũng
- ほとんどないhầu như không có
- ほとんどの人hầu hết mọi người
- クラスのほとんどphần lớn cả lớp
Nghĩa gần · phân biệt
- ほぼhầu như, khoảng
- 大方hầu hết, phần lớnĐẠI PHƯƠNG
- だいたいđại khái, hầu hết, khoảngMNN
- たいていthường thì, phần lớn (trường hợp), hầu như lúc nào cũngMMKMNN
Phân biệt. Cũng dùng như danh từ: ほとんどの子ども, 子どものほとんど. Nghĩa 2 đi với phủ định: ほとんど知らない. Không dùng để nhấn mức độ như とても.
Ví dụ
宿題はほとんど終わったから、あとは少しだけだ。
Bài tập gần như xong rồi, chỉ còn một chút nữa thôi.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 8