nhiệt độ không khí気温
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 気 ở cuối · 〜気
- 天気thời tiếtTHIÊN KHÍBDYMNN
- 病気bệnh, bệnh tậtBỆNH KHÍBDYMNN
- 人気sự được yêu thích, ưa chuộng; sự nổi tiếngNHÂN KHÍMMKBDYMNN
Có 気 ở đầu · 気〜
- 気持ちcảm giác, tâm trạng, tinh thầnKHÍ TRÌBDYMNN
- 気に入るyêu thích, ưng ýKHÍ NHẬPBDY
- 気分tâm trạng, cảm giác (trong người)KHÍ PHÂNBDY
Có 気 ở giữa · 〜気〜
- 天気予報Dự báo thời tiết.THIÊN KHÍ DỰ BÁOBDYMNN
- 人気者người được yêu mếnNHÂN KHÍ GIẢBDY
- 異常気象thời tiết bất thường, khí hậu dị thườngDỊ THƯỜNG KHÍ TƯỢNGBDY
Có 気 · 気
- やる気động lực, ý muốn làm, tinh thần hăng háiKHÍMMKBDY
- 気tâm trạng, tinh thần, cảm giácKHÍBDY
- 気づくnhận ra, để ý thấyKHÍBDY
Có 温 ở cuối · 〜温
Xem cả 4 từ →Có 温 ở đầu · 温〜
- 温泉suối nước nóngÔN TUYỀNBDYMNN
- 温度nhiệt độ (của nước, phòng, đồ vật…)ÔN ĐỘSMTMMKBDY
- 温暖化sự nóng lên (của Trái Đất)ÔN NOÃN HÓABDY
Có 温 ở giữa · 〜温〜
Có 温 · 温