訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
温
ấm áp
Ôn · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
温
· ấm áp
Dòng nước ấm áp tỏa hơi nóng lên không trung là nhiệt độ ôn hòa.
氵
nước
昷
ấm áp
Họ từ / từ liên quan
温かい、暖かい
あたたかい
ấm áp
温泉
おんせん
suối nước nóng
体温計
たいおんけい
nhiệt kế
温まる
あたたまる
làm ấm cơ thể
温める
あたためる
làm ấm, hâm nóng
温暖
おんだん
ấm áp
温度
おんど
nhiệt độ
気温
きおん
nhiệt độ không khí
体温
たいおん
thân nhiệt
温室
おんしつ
nhà kính
温帯
おんたい
ôn đới
温和
おんわ
ôn hòa, dịu dàng