nhiệt độ (của nước, phòng, đồ vật…)温度
Còn nghĩa: nhiệt độ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 温 ở cuối · 〜温
Xem cả 5 từ →Có 温 ở đầu · 温〜
Xem cả 6 từ →Có 温 ở giữa · 〜温〜
Có 温 · 温
Hay đi với
- 温度が高いnhiệt độ cao
- 温度が上がるnhiệt độ tăng
- 温度を下げるhạ nhiệt độ
- 温度計nhiệt kế
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nhiệt độ không khí ngoài trời là 気温, thân nhiệt là 体温; 温度 dùng chung cho mọi vật.
Ví dụ
エアコンで部屋の温度を二十五度にした。
Tôi chỉnh điều hoà để nhiệt độ phòng ở 25 độ.