thái độ, cách cư xử態度
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: thái độ
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 態 ở cuối · 〜態
- 状態trạng thái, tình trạngTRẠNG THÁI✓ khớpMMKBDY
- 事態tình hình, tình thếSỰ THÁIBDY
- 形態hình thái, hình dángHÌNH THÁI✓ khớp
Có 態 ở đầu · 態〜
Có 度 ở cuối · 〜度 lần; mức độ
- 一度một lầnNHẤT ĐỘBDYMNN
- 今度lần tới, lần sauKIM ĐỘBDYMNN
- 温度nhiệt độ (của nước, phòng, đồ vật…)ÔN ĐỘSMTMMKBDY
Có 度 ở đầu · 度〜
Có 度 · 度
Hay đi với
- 態度がいい/悪いthái độ tốt / xấu
- 冷たい態度をとるtỏ thái độ lạnh nhạt
- あいまいな態度thái độ mập mờ
- 授業態度thái độ học tập trên lớp
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Động từ đi kèm là とる: 態度をとる (tỏ thái độ), không dùng する.
Ví dụ
店員の態度が悪くて、嫌な気分になった。
Thái độ của nhân viên cửa hàng tệ quá khiến tôi thấy khó chịu.