tật, thói quen (thường là không tốt)癖
Còn nghĩa: thói quen, tật xấu
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
癖PHÍCHtật, thóiđọc くせ
nghĩa đentật→ tật, thói quen (thường không tốt)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Hay đi với
- 癖がつくnhiễm thói quen
- 悪い癖tật xấu
- 口癖câu cửa miệng
- 癖になるthành thói quen, thành nghiện
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 癖 thường là thói quen vô thức, hay không tốt. Thói quen tốt, có chủ ý (dậy sớm, chạy bộ) dùng 習慣.
Ví dụ
私は困ると頭をかく癖がある。
Tôi có tật hễ bối rối là gãi đầu.